Tính vật lý | Đàn hồi tốt, lớp mạ đều, không bong tróc |
Độ bền cơ học | 400N/m2 – 500N /m2 |
Tỉ lệ cacbon | Dưới 0,25% ( SAE 1008) |
Thành phần hóa học | C, FE, MG, SI… |
Mặt Bích
Tính vật lý | Chịu nhiệt cao, bề mặt phẳng, không lòi lõm |
Đường kính | D300- D700 theo yêu cầu khách hàng |
Độ dày | 12mm – 16mm |
Thép dự ứng lực PC Bar
Đường kính | D7.1mm , D9.0mm , D 10.7mm. Đường kính trong cuộn 2.0m. Đường kính ngoài cuộn 2,25m |
Tiêu chuẩn | JIS G 3137-2008 ( Nhật Bản ) |
Bề mặt | Sáng bóng, rãnh đều |
Trọng lượng cuộn | 1000kg |
Đóng gói | Theo yêu cầu khách hàng |
Thép dự ứng lực PC Strand
Đường kính | D12.7mm, D15.24mm , D 15.7mm. Đường kính trong cuộn 1.0m. Đường kính ngoài cuộn 1,2m |
Tiêu chuẩn | ASTM A416 (Mỹ) |
Bề mặt | Sáng bóng, 7 sợi, độ chùng thấp |
Trọng lượng cuộn | 2000kg, 2500kg |
Đóng gói | Tiêu chuẩn quốc tế |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.